lơ là

Học thuật
Thân thiện
lơ là

Anh ấy lơ là trong giờ học.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thờ ơ, thiếu chú ý, thiếu quan tâm: Trạng thái không tập trung, không để tâm đúng mức đến một việc đó, dẫn đến sự sao nhãng.
    • Thiếu tinh thần trách nhiệm: Thể hiện thái độ không nghiêm túc, không chu toàn nhiệm vụ hoặc bổn phận được giao.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy đã lơ là việc học hành nên kết quả thi không tốt.
    • Người lãnh đạo không được lơ là với công việc của tập thể.
    • Đừng lơ là cảnh giác khi đi đường một mình vào ban đêm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lơ là trách nhiệm": không hoàn thành hoặc thực hiện qua loa nhiệm vụ được giao.

    • Một cán bộ lơ là trách nhiệm sẽ không được nhân dân tin tưởng.
  • "lơ là bổn phận": không chú trọng, không làm tròn nghĩa vụ của mình (thường trong gia đình, xã hội).

    • Con cái không nên lơ là bổn phận chăm sóc cha mẹ già.
Biến thể từ gần giống
  • đãng (tính từ): có vẻ mơ màng, không tập trung vào thực tại, thường do đang nghĩ về việc khác.

    • ấy ngồi đãng nhìn ra cửa sổ.
  • Lơ mơ (tính từ): trạng thái nửa tỉnh nửa , thiếu minh mẫn, chưa tỉnh táo hoàn toàn (thường khi mới ngủ dậy hoặc bị bệnh).

    • Anh ta vẫn còn lơ mơ sau cơn sốt.
Từ đồng nghĩa
  • Thờ ơ: Không quan tâm, không để ý đến.
  • Sao nhãng: Không chú tâm, để cho phân tán vào việc khác.
  • Qua loa: Làm một cách sơ sài, chiếu lệ, không kỹ lưỡng.
Từ trái nghĩa
  • Chăm chú: Tập trung cao độ, để hết tâm trí vào.
  • Tận tụy: Hết lòng, nhiệt tình với công việc, trách nhiệm.
  • Cẩn trọng: Rất thận trọng, tỉ mỉ.
Các cụm từ liên quan
  • Lơ là cảnh giác: Không giữ được sự đề phòng, cảnh giác cần thiết.

    • Người lính canh tuyệt đối không được lơ là cảnh giác.
  • Lơ là việc nước: Thờ ơ, không quan tâm đến công việc chung của đất nước.

    • Thanh niên không nên lơ là việc nước.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "lơ là" thường mang sắc thái tiêu cực, dùng để phê phán thái độ hoặc hành vi không đúng mực.
  • Có thể đi kèm với các danh từ chỉ công việc, nhiệm vụ, bổn phận ( dụ: lơ là công việc, lơ là học hành, lơ là trách nhiệm).
lơ là

Anh ấy lơ là trong giờ học.

  1. t. Thờ ơ, thiếu tinh thần trách nhiệm: Lơ là với công tác.